WIGO G 1.2AT

Giá từ: 405.000.000 đ
Năm sản xuất: 2018
Màu sắc:
Bắt trọn nhịp vui
  • Hỗ trợ 85% lãi suất chỉ từ 3.99%
  • Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nơi
  • Ưu đãi: Quý khách liên hệ với chúng tôi để nhận ưu đãi tốt nhất

Nổi bật

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Hatchback 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 4 cấp

Nội thất

Wigo G 1.2MT - Sống động từng đường nét. Không gian nội thất rộng rãi cùng các tính năng được thiết kế thân thiện với người dùng.

Tay lái: Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.

Màn hình DVD: Trang bị đầu DVD màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp AM/FM cùng các kết nối USB/AUX/Bluetooth tối đa hóa tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực cho khách hàng trên xe.

Khoang hành lí: Khoang hành lí với gập ghê phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các như cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lí tới mặt đất thấp giúp cho việc chất, dỡ hành lí thêm dễ dàng.

Hệ thống điều hòa, âm thanh AT: Hệ thống điều hòa, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

Cụm đồng hồ: Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

Ngoại thất

TOYOTA WIGO là mẫu xe nhỏ sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.

Đầu xe TRD: Ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên là các đường khí động học cá tính và sắc nét cùng cản trước thấp tạo nên vẻ năng động, trẻ trung cho xe Wigo TRD.

Đầu xe:Các đường khí động học cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên. Cản trước thấp tạo dáng vẻ thể thao, mạnh mẽ.

Cụm đèn sau: Cụm đèn dạng LED, thiết kế tinh tế, tạo cảm giác rộng rãi.

Cụm đèn trước: Đường nét thiết kế vuốt ngược lên tạo cảm giác mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại.

Đèn sương mù: Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm báo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe.

Gương chiếu hậu: Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.

Mâm xe: Mâm xe với thiết kế thể thao khi nhìn từ bên hông càng tăng thêm dáng vẻ khỏe khoắn, năng động, trẻ trung cho TOYOTA WIGO.

Đuôi xe TRD: Bộ kit TRD khiến phần đuôi xe mang dáng vẻ thể thao, thêm phần mạnh mẽ, cá tính.

Đuôi xe: Thiết kế đuôi xe với các đường dập nổi, cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên.

Động cơ

TOYOTA WIGO được trang bị khả năng tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.

An toàn

Túi khí AT: 2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

ISOFIX: Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em với tiêu chuẩn ISOFIX giúp hành khách hoàn toàn yên tâm khi mang theo con nhỏ trong những chuyến đi.

Hệ thống chống bó cứng phanh: Đươc trang bị phanh ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.

Dây đeo an toàn: 2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau  
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau  
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau  
Không có/Without
Hộp làm mát  
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
DVD 7"
  Số loa
4
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
  Kết nối Bluetooth
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
  Kết nối wifi
Có/With
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh
Có/With
  Kết nối HDMI
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Không có/Without
Khóa cửa điện  
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Cốp điều khiển điện  
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây  
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình  
Không có/Without

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở (mm)
2455
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
  Trọng lượng không tải (kg)
890
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1197
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107 @ 4200
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc, Dầm xoán
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
175/65R14
  Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,3
  Trong đô thị
6,87
  Ngoài đô thị
4,36

Phụ kiện

1. Thủ tục vay trả góp xe toyota

 

 

 

1. Ngoại thất 

Ốp trang trí sườn xe (Giá chưa bao gồm phụ kiện lắp đặt)
Giá: 1.275.000 VND
Mi che mưa (Dùng cho xe số tự động)
Giá: 1.242.000 VND

2. Phụ kiện trang trí

Ốp cản sau

Giá: 5.906.000 VND

Ốp cản trước

Giá: 6.208.000 VND

Ốp sườn xe
Giá: 5.251.000 VND
Logo TRD (Dùng cho xe số tự động)
Giá: 2.146.000 VND

3. Tiện ích

Hộp lạnh (Dùng cho xe số tự động)

Giá: 2.220.500 VND

Khay hành lí gập gọn (Dùng cho xe số tự động)
Giá: 1.036.900 VND

4. Chăm sóc và bảo vệ

Đo áp suất lốp (Dùng cho xe số tự động)

Giá: 250.700 VND

Bơm điện (Dùng cho xe số tự động)

Giá: 1.448.700 VND

Bộ hỗ trợ khẩn cấp (Dùng cho xe số tự động)
Giá: 2.468.900 VND

5. Điện tử

DVD (Dùng cho xe số sàn)

Giá: 0 VND

Camera lùi (Dùng cho xe số tự động)
Giá: 2.753.000 VND
0968917027 Yêu cầu Báo giá
Top

Chúng tôi cung cấp những mẫu xe thương mại tốt nhất đến Quý khách hàng

Đăng ký Lái thử xe